太阳能 đọc là tàiyángnéng, nghĩa là năng lượng mặt trời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
太阳能
tàiyángnéng
năng lượng mặt trời

Hán Việt: thái dương năng

danh từ

Ví dụ với 太阳能

屋顶装了太阳能板。
Wūdǐng zhuāng le tàiyángnéng bǎn.
Trên mái nhà lắp tấm năng lượng mặt trời.
太阳能热水器很环保。
Tàiyángnéng rèshuǐqì hěn huánbǎo.
Máy nước nóng năng lượng mặt trời rất thân thiện môi trường.

Cách viết 太阳能 (thứ tự nét)

太… nét
阳… nét
能… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 太阳能

ChữPinyinBộ thủSố nét
太tài大4
阳yáng阝6
能néng⺼10

Hỏi nhanh về 太阳能

太阳能 tiếng Trung là gì?

太阳能 (tàiyángnéng) nghĩa là năng lượng mặt trời (danh từ).

太阳能 đọc thế nào?

太阳能 đọc là tàiyángnéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 太阳能 thế nào?

Ví dụ: 屋顶装了太阳能板。 (Wūdǐng zhuāng le tàiyángnéng bǎn.) nghĩa là: Trên mái nhà lắp tấm năng lượng mặt trời.

太阳能 thuộc cấp HSK mấy?

太阳能 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.