无能 đọc là wúnéng, nghĩa là bất tài. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无能
wúnéng
bất tài
tính từ
Ví dụ với 无能
他总说自己无能,其实他只是缺少经验。
Tā zǒng shuō zìjǐ wúnéng, qíshí tā zhǐshì quēshǎo jīngyàn.
Anh ấy luôn nói mình bất tài, thật ra anh ấy chỉ thiếu kinh nghiệm.
老板批评他无能,他决定用成绩证明自己。
Lǎobǎn pīpíng tā wúnéng, tā juédìng yòng chéngjì zhèngmíng zìjǐ.
Sếp chê anh ấy bất tài, anh ấy quyết định dùng thành tích để chứng minh bản thân.
Cách viết 无能 (thứ tự nét)
无… nét
能… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无能
无能 tiếng Trung là gì?
无能 (wúnéng) nghĩa là bất tài (tính từ).
无能 đọc thế nào?
无能 đọc là wúnéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无能 thế nào?
Ví dụ: 他总说自己无能,其实他只是缺少经验。 (Tā zǒng shuō zìjǐ wúnéng, qíshí tā zhǐshì quēshǎo jīngyàn.) nghĩa là: Anh ấy luôn nói mình bất tài, thật ra anh ấy chỉ thiếu kinh nghiệm.
无能 thuộc cấp HSK mấy?
无能 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.