无能为力 đọc là wúnéngwéilì, nghĩa là bất lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无能为力
wúnéngwéilì
bất lực
Ví dụ với 无能为力
电脑坏得太严重了,维修师傅也无能为力。
Diànnǎo huài de tài yánzhòng le, wéixiū shīfu yě wúnéngwéilì.
Máy tính hỏng quá nặng, thợ sửa cũng bất lực.
看到朋友难过,我却无能为力,心里很着急。
Kàndào péngyou nánguò, wǒ què wúnéngwéilì, xīnli hěn zháojí.
Thấy bạn buồn mà tôi lại bất lực, trong lòng rất sốt ruột.
Cách viết 无能为力 (thứ tự nét)
无… nét
能… nét
为… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无能为力
无能为力 tiếng Trung là gì?
无能为力 (wúnéngwéilì) nghĩa là bất lực.
无能为力 đọc thế nào?
无能为力 đọc là wúnéngwéilì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无能为力 thế nào?
Ví dụ: 电脑坏得太严重了,维修师傅也无能为力。 (Diànnǎo huài de tài yánzhòng le, wéixiū shīfu yě wúnéngwéilì.) nghĩa là: Máy tính hỏng quá nặng, thợ sửa cũng bất lực.
无能为力 thuộc cấp HSK mấy?
无能为力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.