绝 đọc là jué, thuộc bộ 120 (糸), gồm 9 nét.
绝
jué
Bộ thủ 120 (糸)9 nét
Phân rã chữ 绝
⿰纟色
Cách viết 绝 (thứ tự nét)
绝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 绝
- 绝 jué – tuyệt, dứt
- 绝 jué – tuyệt đối, hết sức; cắt đứt, hết
- 拒绝 jùjué – từ chối
- 断绝 duànjué – cắt đứt
- 杜绝 dùjué – ngăn chặn hẳn
- 灭绝 mièjué – tuyệt chủng
- 绝对 juéduì – tuyệt đối; hoàn toàn
- 绝技 juéjì – tuyệt kỹ
- 绝望 juéwàng – tuyệt vọng
- 绝缘 juéyuán – cách điện
- 绝迹 juéjì – tuyệt tích
- 谢绝 xièjué – từ chối khéo
- 滔滔不绝 tāotāobùjué – nói liên miên
- 络绎不绝 luòyìbùjué – nườm nượp
- 绝大多数 jué dàduōshù – đại đa số, tuyệt đại đa số
- 赞不绝口 zànbùjuékǒu – khen không ngớt
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)