谢绝 đọc là xièjué, nghĩa là từ chối khéo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
谢绝
xièjué
từ chối khéo
động từ
Ví dụ với 谢绝
博物馆内谢绝拍照,请大家配合。
Bówùguǎn nèi xièjué pāizhào, qǐng dàjiā pèihé.
Trong bảo tàng xin miễn chụp ảnh, mong mọi người hợp tác.
他婉言谢绝了朋友的晚饭邀请。
Tā wǎnyán xièjué le péngyou de wǎnfàn yāoqǐng.
Anh ấy khéo léo từ chối lời mời ăn tối của bạn.
Cách viết 谢绝 (thứ tự nét)
谢… nét
绝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 谢绝
谢绝 tiếng Trung là gì?
谢绝 (xièjué) nghĩa là từ chối khéo (động từ).
谢绝 đọc thế nào?
谢绝 đọc là xièjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谢绝 thế nào?
Ví dụ: 博物馆内谢绝拍照,请大家配合。 (Bówùguǎn nèi xièjué pāizhào, qǐng dàjiā pèihé.) nghĩa là: Trong bảo tàng xin miễn chụp ảnh, mong mọi người hợp tác.
谢绝 thuộc cấp HSK mấy?
谢绝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.