络绎不绝 đọc là luòyìbùjué, nghĩa là nườm nượp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
络绎不绝
luòyìbùjué
nườm nượp
thành ngữ
Ví dụ với 络绎不绝
节假日来这里参观的游客络绎不绝。
Jiéjiàrì lái zhèli cānguān de yóukè luòyìbùjué.
Vào ngày lễ, du khách đến đây tham quan nườm nượp.
新店开业那天,顾客络绎不绝。
Xīn diàn kāiyè nà tiān, gùkè luòyìbùjué.
Hôm cửa hàng mới khai trương, khách hàng đến nườm nượp.
Cách viết 络绎不绝 (thứ tự nét)
络… nét
绎… nét
不… nét
绝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 络绎不绝
络绎不绝 tiếng Trung là gì?
络绎不绝 (luòyìbùjué) nghĩa là nườm nượp (thành ngữ).
络绎不绝 đọc thế nào?
络绎不绝 đọc là luòyìbùjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 络绎不绝 thế nào?
Ví dụ: 节假日来这里参观的游客络绎不绝。 (Jiéjiàrì lái zhèli cānguān de yóukè luòyìbùjué.) nghĩa là: Vào ngày lễ, du khách đến đây tham quan nườm nượp.
络绎不绝 thuộc cấp HSK mấy?
络绎不绝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.