绝大多数 đọc là jué dàduōshù, nghĩa là đại đa số, tuyệt đại đa số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
绝大多数
jué dàduōshù
đại đa số, tuyệt đại đa số
cụm từ

Ví dụ với 绝大多数

绝大多数人都同意。
Jué dàduōshù rén dōu tóngyì.
Đại đa số mọi người đều đồng ý.

Lưu ý khi dùng

Làm định ngữ hoặc chủ ngữ: 绝大多数人, 绝大多数情况下 (trong đa số trường hợp). Mạnh hơn 大多数.

Cách viết 绝大多数 (thứ tự nét)

绝… nét
大… nét
多… nét
数… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 绝大多数

ChữPinyinBộ thủSố nét
绝jué纟9
大dà大3
多duō夕6
数shù攵13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 绝大多数

绝大多数 tiếng Trung là gì?

绝大多数 (jué dàduōshù) nghĩa là đại đa số, tuyệt đại đa số (cụm từ).

绝大多数 đọc thế nào?

绝大多数 đọc là jué dàduōshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绝大多数 thế nào?

Ví dụ: 绝大多数人都同意。 (Jué dàduōshù rén dōu tóngyì.) nghĩa là: Đại đa số mọi người đều đồng ý.

绝大多数 thuộc cấp HSK mấy?

绝大多数 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet