滔滔不绝 đọc là tāotāobùjué, nghĩa là nói liên miên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
滔滔不绝
tāotāobùjué
nói liên miên
Ví dụ với 滔滔不绝
她讲起旅行的经历就滔滔不绝。
Tā jiǎngqǐ lǚxíng de jīnglì jiù tāotāobùjué.
Hễ kể về chuyến du lịch là cô ấy nói liên miên.
他滔滔不绝地向客户介绍新产品。
Tā tāotāobùjué de xiàng kèhù jièshào xīn chǎnpǐn.
Anh ấy nói liên miên giới thiệu sản phẩm mới cho khách hàng.
Cách viết 滔滔不绝 (thứ tự nét)
滔… nét
不… nét
绝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 滔滔不绝
滔滔不绝 tiếng Trung là gì?
滔滔不绝 (tāotāobùjué) nghĩa là nói liên miên.
滔滔不绝 đọc thế nào?
滔滔不绝 đọc là tāotāobùjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 滔滔不绝 thế nào?
Ví dụ: 她讲起旅行的经历就滔滔不绝。 (Tā jiǎngqǐ lǚxíng de jīnglì jiù tāotāobùjué.) nghĩa là: Hễ kể về chuyến du lịch là cô ấy nói liên miên.
滔滔不绝 thuộc cấp HSK mấy?
滔滔不绝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.