杜绝 đọc là dùjué, nghĩa là ngăn chặn hẳn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
杜绝
dùjué
ngăn chặn hẳn
động từ
Ví dụ với 杜绝
餐厅要杜绝浪费,吃多少点多少。
Cāntīng yào dùjué làngfèi, chī duōshao diǎn duōshao.
Nhà hàng cần ngăn chặn lãng phí, ăn bao nhiêu gọi bấy nhiêu.
为了杜绝错误,每份文件都要检查两遍。
Wèile dùjué cuòwù, měi fèn wénjiàn dōu yào jiǎnchá liǎng biàn.
Để ngăn chặn sai sót, mỗi tập tài liệu đều phải kiểm tra hai lượt.
Cách viết 杜绝 (thứ tự nét)
杜… nét
绝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 杜绝
杜绝 tiếng Trung là gì?
杜绝 (dùjué) nghĩa là ngăn chặn hẳn (động từ).
杜绝 đọc thế nào?
杜绝 đọc là dùjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 杜绝 thế nào?
Ví dụ: 餐厅要杜绝浪费,吃多少点多少。 (Cāntīng yào dùjué làngfèi, chī duōshao diǎn duōshao.) nghĩa là: Nhà hàng cần ngăn chặn lãng phí, ăn bao nhiêu gọi bấy nhiêu.
杜绝 thuộc cấp HSK mấy?
杜绝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.