终 đọc là zhōng, thuộc bộ 120 (糸), gồm 8 nét.
终
zhōng
Bộ thủ 120 (糸)8 nét
Phân rã chữ 终
⿰纟冬
Cách viết 终 (thứ tự nét)
终… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 终
- 始终 shǐzhōng – từ đầu đến cuối; trước sau
- 年终 niánzhōng – cuối năm
- 最终 zuìzhōng – cuối cùng, rốt cuộc
- 终于 zhōngyú – cuối cùng thì
- 终极 zhōngjí – cuối cùng
- 终止 zhōngzhǐ – chấm dứt
- 终点 zhōngdiǎn – điểm cuối, đích
- 终生 zhōngshēng – suốt đời
- 终究 zhōngjiū – rốt cuộc
- 终端 zhōngduān – thiết bị đầu cuối
- 终结 zhōngjié – kết thúc
- 终身 zhōngshēn – suốt đời
- 自始至终 zìshǐzhìzhōng – từ đầu đến cuối
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)