终极 đọc là zhōngjí, nghĩa là cuối cùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
终极
zhōngjí
cuối cùng
danh từ

Ví dụ với 终极

他的终极目标是开一家属于自己的公司。
Tā de zhōngjí mùbiāo shì kāi yì jiā shǔyú zìjǐ de gōngsī.
Mục tiêu tối thượng của anh ấy là mở một công ty của riêng mình.
通过三轮比赛,只有两支队伍进入了终极对决。
Tōngguò sān lún bǐsài, zhǐyǒu liǎng zhī duìwu jìnrù le zhōngjí duìjué.
Qua ba vòng thi, chỉ có hai đội lọt vào trận đối đầu cuối cùng.

Cách viết 终极 (thứ tự nét)

终… nét
极… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 终极

终极 tiếng Trung là gì?

终极 (zhōngjí) nghĩa là cuối cùng (danh từ).

终极 đọc thế nào?

终极 đọc là zhōngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 终极 thế nào?

Ví dụ: 他的终极目标是开一家属于自己的公司。 (Tā de zhōngjí mùbiāo shì kāi yì jiā shǔyú zìjǐ de gōngsī.) nghĩa là: Mục tiêu tối thượng của anh ấy là mở một công ty của riêng mình.

终极 thuộc cấp HSK mấy?

终极 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.