终点 đọc là zhōngdiǎn, nghĩa là điểm cuối, đích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
终点
zhōngdiǎn
điểm cuối, đích
Hán Việt: chung điểm
danh từ
Ví dụ với 终点
火车到终点站了。
Huǒchē dào zhōngdiǎnzhàn le.
Tàu đã đến ga cuối.
他第一个到达终点。
Tā dì-yī ge dàodá zhōngdiǎn.
Anh ấy là người đầu tiên đến đích.
Cách viết 终点 (thứ tự nét)
终… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 终点
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 终 | zhōng | 纟 | 8 |
| 点 | diǎn | 灬 | 9 |
Hỏi nhanh về 终点
终点 tiếng Trung là gì?
终点 (zhōngdiǎn) nghĩa là điểm cuối, đích (danh từ).
终点 đọc thế nào?
终点 đọc là zhōngdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 终点 thế nào?
Ví dụ: 火车到终点站了。 (Huǒchē dào zhōngdiǎnzhàn le.) nghĩa là: Tàu đã đến ga cuối.
终点 thuộc cấp HSK mấy?
终点 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.