终究 đọc là zhōngjiū, nghĩa là rốt cuộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
终究
zhōngjiū
rốt cuộc
phó từ

Ví dụ với 终究

谎言终究会被发现,还是诚实一点儿好。
Huǎngyán zhōngjiū huì bèi fāxiàn, háishi chéngshí yìdiǎnr hǎo.
Lời nói dối rốt cuộc cũng sẽ bị phát hiện, tốt hơn hết là nên thành thật.
问题终究要解决,拖下去只会更麻烦。
Wèntí zhōngjiū yào jiějué, tuō xiàqu zhǐ huì gèng máfan.
Vấn đề rốt cuộc vẫn phải giải quyết, cứ kéo dài chỉ càng thêm phiền phức.

Cách viết 终究 (thứ tự nét)

终… nét
究… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 终究

终究 tiếng Trung là gì?

终究 (zhōngjiū) nghĩa là rốt cuộc (phó từ).

终究 đọc thế nào?

终究 đọc là zhōngjiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 终究 thế nào?

Ví dụ: 谎言终究会被发现,还是诚实一点儿好。 (Huǎngyán zhōngjiū huì bèi fāxiàn, háishi chéngshí yìdiǎnr hǎo.) nghĩa là: Lời nói dối rốt cuộc cũng sẽ bị phát hiện, tốt hơn hết là nên thành thật.

终究 thuộc cấp HSK mấy?

终究 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.