始终 đọc là shǐzhōng, nghĩa là từ đầu đến cuối; trước sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
始终
shǐzhōng
từ đầu đến cuối; trước sau
phó từ

Ví dụ với 始终

他始终没说话。
Tā shǐzhōng méi shuōhuà.
Từ đầu đến cuối anh ấy không nói gì.

Lưu ý khi dùng

Nhấn mạnh trạng thái không đổi từ đầu đến cuối; gần nghĩa 一直 nhưng trang trọng hơn.

Cách viết 始终 (thứ tự nét)

始… nét
终… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 始终

ChữPinyinBộ thủSố nét
始shǐ女8
终zhōng纟8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 始终

始终 tiếng Trung là gì?

始终 (shǐzhōng) nghĩa là từ đầu đến cuối; trước sau (phó từ).

始终 đọc thế nào?

始终 đọc là shǐzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 始终 thế nào?

Ví dụ: 他始终没说话。 (Tā shǐzhōng méi shuōhuà.) nghĩa là: Từ đầu đến cuối anh ấy không nói gì.

始终 thuộc cấp HSK mấy?

始终 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet