终端 đọc là zhōngduān, nghĩa là thiết bị đầu cuối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
终端
zhōngduān
thiết bị đầu cuối
danh từ

Ví dụ với 终端

顾客可以在自助终端上打印发票。
Gùkè kěyǐ zài zìzhù zhōngduān shang dǎyìn fāpiào.
Khách hàng có thể in hóa đơn trên thiết bị đầu cuối tự phục vụ.
这款软件可以在手机、电脑等多种终端上使用。
Zhè kuǎn ruǎnjiàn kěyǐ zài shǒujī, diànnǎo děng duō zhǒng zhōngduān shang shǐyòng.
Phần mềm này có thể dùng trên nhiều loại thiết bị đầu cuối như điện thoại, máy tính.

Cách viết 终端 (thứ tự nét)

终… nét
端… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 终端

终端 tiếng Trung là gì?

终端 (zhōngduān) nghĩa là thiết bị đầu cuối (danh từ).

终端 đọc thế nào?

终端 đọc là zhōngduān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 终端 thế nào?

Ví dụ: 顾客可以在自助终端上打印发票。 (Gùkè kěyǐ zài zìzhù zhōngduān shang dǎyìn fāpiào.) nghĩa là: Khách hàng có thể in hóa đơn trên thiết bị đầu cuối tự phục vụ.

终端 thuộc cấp HSK mấy?

终端 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.