最终 đọc là zuìzhōng, nghĩa là cuối cùng, rốt cuộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
最终
zuìzhōng
cuối cùng, rốt cuộc
Hán Việt: tối chung
phó từ
Ví dụ với 最终
经过努力,他最终成功了。
Jīngguò nǔlì, tā zuìzhōng chénggōng le.
Qua nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công.
最终的结果还没出来。
Zuìzhōng de jiéguǒ hái méi chūlái.
Kết quả cuối cùng vẫn chưa có.
Cách viết 最终 (thứ tự nét)
最… nét
终… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 最终
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 最 | zuì | 曰 | 12 |
| 终 | zhōng | 纟 | 8 |
Hỏi nhanh về 最终
最终 tiếng Trung là gì?
最终 (zuìzhōng) nghĩa là cuối cùng, rốt cuộc (phó từ).
最终 đọc thế nào?
最终 đọc là zuìzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 最终 thế nào?
Ví dụ: 经过努力,他最终成功了。 (Jīngguò nǔlì, tā zuìzhōng chénggōng le.) nghĩa là: Qua nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công.
最终 thuộc cấp HSK mấy?
最终 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.