示 đọc là shì, thuộc bộ 113 (示), gồm 5 nét.
示
shì
Bộ thủ 113 (示)5 nét
Phân rã chữ 示
⿱二小
Cách viết 示 (thứ tự nét)
示… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 示
- 公示 gōngshì – công bố
- 出示 chūshì – xuất trình
- 启示 qǐshì – gợi ý, bài học
- 告示 gàoshi – thông báo
- 展示 zhǎnshì – trưng bày, cho thấy
- 指示 zhǐshì – chỉ thị
- 提示 tíshì – gợi ý, nhắc nhở; lời nhắc
- 揭示 jiēshì – vạch ra
- 显示 xiǎnshì – cho thấy; hiển thị
- 暗示 ànshì – ám chỉ, gợi ý ngầm; lời ám chỉ
- 标示 biāoshì – ghi rõ, chỉ rõ
- 演示 yǎnshì – trình diễn
- 示威 shìwēi – biểu tình
- 示意 shìyì – ra hiệu
- 示范 shìfàn – làm mẫu, thị phạm
- 表示 biǎoshì – bày tỏ, biểu thị
- 警示 jǐngshì – cảnh báo
- 请示 qǐngshì – xin chỉ thị
- 预示 yùshì – báo hiệu
- 显示器 xiǎnshìqì – màn hình
HT-07