警示 đọc là jǐngshì, nghĩa là cảnh báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
警示
jǐngshì
cảnh báo
động từ

Ví dụ với 警示

路边的标志牌警示司机,前方正在修路。
Lùbiān de biāozhìpái jǐngshì sījī, qiánfāng zhèngzài xiū lù.
Biển báo ven đường cảnh báo tài xế phía trước đang sửa đường.
这次事故警示我们,用电一定要注意安全。
Zhè cì shìgù jǐngshì wǒmen, yòng diàn yídìng yào zhùyì ānquán.
Vụ tai nạn lần này cảnh báo chúng ta, dùng điện nhất định phải chú ý an toàn.

Cách viết 警示 (thứ tự nét)

警… nét
示… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 警示

警示 tiếng Trung là gì?

警示 (jǐngshì) nghĩa là cảnh báo (động từ).

警示 đọc thế nào?

警示 đọc là jǐngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 警示 thế nào?

Ví dụ: 路边的标志牌警示司机,前方正在修路。 (Lùbiān de biāozhìpái jǐngshì sījī, qiánfāng zhèngzài xiū lù.) nghĩa là: Biển báo ven đường cảnh báo tài xế phía trước đang sửa đường.

警示 thuộc cấp HSK mấy?

警示 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.