出示 đọc là chūshì, nghĩa là xuất trình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
出示
chūshì
xuất trình
Hán Việt: xuất thị
động từ
Ví dụ với 出示
请出示你的护照。
Qǐng chūshì nǐ de hùzhào.
Xin xuất trình hộ chiếu của bạn.
检票时要出示车票。
Jiǎnpiào shí yào chūshì chēpiào.
Khi soát vé phải xuất trình vé.
Cách viết 出示 (thứ tự nét)
出… nét
示… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出示
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 出 | chū | 凵 | 5 |
| 示 | shì | 示 | 5 |
Hỏi nhanh về 出示
出示 tiếng Trung là gì?
出示 (chūshì) nghĩa là xuất trình (động từ).
出示 đọc thế nào?
出示 đọc là chūshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出示 thế nào?
Ví dụ: 请出示你的护照。 (Qǐng chūshì nǐ de hùzhào.) nghĩa là: Xin xuất trình hộ chiếu của bạn.
出示 thuộc cấp HSK mấy?
出示 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.