示威 đọc là shìwēi, nghĩa là biểu tình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
示威
shìwēi
biểu tình
động từ

Ví dụ với 示威

两只公狮子在草原上互相示威。
Liǎng zhī gōngshī zài cǎoyuán shang hùxiāng shìwēi.
Hai con sư tử đực phô trương sức mạnh với nhau trên thảo nguyên.
小猫弓起背,向陌生的狗示威。
Xiǎo māo gōng qǐ bèi, xiàng mòshēng de gǒu shìwēi.
Chú mèo con cong lưng, phô trương uy thế với con chó lạ.

Cách viết 示威 (thứ tự nét)

示… nét
威… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 示威

示威 tiếng Trung là gì?

示威 (shìwēi) nghĩa là biểu tình (động từ).

示威 đọc thế nào?

示威 đọc là shìwēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 示威 thế nào?

Ví dụ: 两只公狮子在草原上互相示威。 (Liǎng zhī gōngshī zài cǎoyuán shang hùxiāng shìwēi.) nghĩa là: Hai con sư tử đực phô trương sức mạnh với nhau trên thảo nguyên.

示威 thuộc cấp HSK mấy?

示威 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.