揭示 đọc là jiēshì, nghĩa là vạch ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
揭示
jiēshì
vạch ra
động từ

Ví dụ với 揭示

这项研究揭示了睡眠和记忆之间的关系。
Zhè xiàng yánjiū jiēshì le shuìmián hé jìyì zhījiān de guānxi.
Nghiên cứu này đã vạch ra mối quan hệ giữa giấc ngủ và trí nhớ.
这部纪录片揭示了塑料垃圾对海洋的影响。
Zhè bù jìlùpiàn jiēshì le sùliào lājī duì hǎiyáng de yǐngxiǎng.
Bộ phim tài liệu này đã chỉ ra tác động của rác nhựa đối với đại dương.

Cách viết 揭示 (thứ tự nét)

揭… nét
示… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 揭示

揭示 tiếng Trung là gì?

揭示 (jiēshì) nghĩa là vạch ra (động từ).

揭示 đọc thế nào?

揭示 đọc là jiēshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 揭示 thế nào?

Ví dụ: 这项研究揭示了睡眠和记忆之间的关系。 (Zhè xiàng yánjiū jiēshì le shuìmián hé jìyì zhījiān de guānxi.) nghĩa là: Nghiên cứu này đã vạch ra mối quan hệ giữa giấc ngủ và trí nhớ.

揭示 thuộc cấp HSK mấy?

揭示 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.