生 đọc là shēng, thuộc bộ 100 (生), gồm 5 nét.

生
shēng
Bộ thủ 100 (生)5 nét

Phân rã chữ 生

⿻一土

Mẹo nhớ chữ 生

CẦN DUYỆT
生 — mầm cây mọc lên từ đất (土) → sinh ra, sống (生) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 生 (thứ tự nét)

生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 生

HT-07