人生 đọc là rénshēng, nghĩa là cuộc đời; đời người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
人生
rénshēng
cuộc đời; đời người
danh từ
Ví dụ với 人生
人生有很多机会。
Rénshēng yǒu hěn duō jīhuì.
Đời người có rất nhiều cơ hội.
Cách viết 人生 (thứ tự nét)
人… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人生
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 人 | 2 |
| 生 | shēng | 生 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 人生
人生 tiếng Trung là gì?
人生 (rénshēng) nghĩa là cuộc đời; đời người (danh từ).
人生 đọc thế nào?
人生 đọc là rénshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人生 thế nào?
Ví dụ: 人生有很多机会。 (Rénshēng yǒu hěn duō jīhuì.) nghĩa là: Đời người có rất nhiều cơ hội.
人生 thuộc cấp HSK mấy?
人生 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet