再生 đọc là zàishēng, nghĩa là tái sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
再生
zàishēng
tái sinh

Hán Việt: tái sinh

động từ

Ví dụ với 再生

这种纸是再生纸。
Zhè zhǒng zhǐ shì zàishēngzhǐ.
Loại giấy này là giấy tái chế.
太阳能是可再生能源。
Tàiyángnéng shì kě zàishēng néngyuán.
Năng lượng mặt trời là năng lượng tái tạo.

Cách viết 再生 (thứ tự nét)

再… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 再生

ChữPinyinBộ thủSố nét
再zài冂6
生shēng生5

Hỏi nhanh về 再生

再生 tiếng Trung là gì?

再生 (zàishēng) nghĩa là tái sinh (động từ).

再生 đọc thế nào?

再生 đọc là zàishēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 再生 thế nào?

Ví dụ: 这种纸是再生纸。 (Zhè zhǒng zhǐ shì zàishēngzhǐ.) nghĩa là: Loại giấy này là giấy tái chế.

再生 thuộc cấp HSK mấy?

再生 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.