孪生 đọc là luánshēng, nghĩa là sinh đôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
孪生
luánshēng
sinh đôi
tính từ

Ví dụ với 孪生

她们是孪生姐妹,长得一模一样。
Tāmen shì luánshēng jiěmèi, zhǎng de yìmúyíyàng.
Hai cô ấy là chị em sinh đôi, trông giống hệt nhau.
我们班有一对孪生兄弟,老师常常分不清。
Wǒmen bān yǒu yí duì luánshēng xiōngdì, lǎoshī chángcháng fēnbuqīng.
Lớp chúng tôi có một cặp anh em sinh đôi, thầy giáo thường không phân biệt được.

Cách viết 孪生 (thứ tự nét)

孪… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 孪生

孪生 tiếng Trung là gì?

孪生 (luánshēng) nghĩa là sinh đôi (tính từ).

孪生 đọc thế nào?

孪生 đọc là luánshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 孪生 thế nào?

Ví dụ: 她们是孪生姐妹,长得一模一样。 (Tāmen shì luánshēng jiěmèi, zhǎng de yìmúyíyàng.) nghĩa là: Hai cô ấy là chị em sinh đôi, trông giống hệt nhau.

孪生 thuộc cấp HSK mấy?

孪生 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.