卫生间 đọc là wèishēngjiān, nghĩa là nhà vệ sinh; phòng tắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
卫生间
wèishēngjiān
nhà vệ sinh; phòng tắm
danh từ
Ví dụ với 卫生间
卫生间在二楼。
Wèishēngjiān zài èr lóu.
Nhà vệ sinh ở tầng hai.
Lưu ý khi dùng
Cách nói lịch sự cho nhà vệ sinh, dùng ở nhà và nơi công cộng; còn gọi 洗手间.
Cách viết 卫生间 (thứ tự nét)
卫… nét
生… nét
间… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 卫生间
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 卫 | wèi | 乛 | 3 |
| 生 | shēng | 生 | 5 |
| 间 | jiān | 门 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 卫生间
卫生间 tiếng Trung là gì?
卫生间 (wèishēngjiān) nghĩa là nhà vệ sinh; phòng tắm (danh từ).
卫生间 đọc thế nào?
卫生间 đọc là wèishēngjiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 卫生间 thế nào?
Ví dụ: 卫生间在二楼。 (Wèishēngjiān zài èr lóu.) nghĩa là: Nhà vệ sinh ở tầng hai.
卫生间 thuộc cấp HSK mấy?
卫生间 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet