产生 đọc là chǎnshēng, nghĩa là sinh ra, nảy sinh, phát sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
产生
chǎnshēng
sinh ra, nảy sinh, phát sinh
động từ
Ví dụ với 产生
这样做会产生问题。
Zhèyàng zuò huì chǎnshēng wèntí.
Làm như vậy sẽ nảy sinh vấn đề.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với danh từ trừu tượng: 产生兴趣, 产生影响, 产生问题.
Cách viết 产生 (thứ tự nét)
产… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 产生
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 产 | chǎn | 亠 | 6 |
| 生 | shēng | 生 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 产生
产生 tiếng Trung là gì?
产生 (chǎnshēng) nghĩa là sinh ra, nảy sinh, phát sinh (động từ).
产生 đọc thế nào?
产生 đọc là chǎnshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 产生 thế nào?
Ví dụ: 这样做会产生问题。 (Zhèyàng zuò huì chǎnshēng wèntí.) nghĩa là: Làm như vậy sẽ nảy sinh vấn đề.
产生 thuộc cấp HSK mấy?
产生 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet