理 đọc là lǐ, thuộc bộ 96 (玉), gồm 11 nét.
理
lǐ
Bộ thủ 96 (玉)11 nét
Phân rã chữ 理
⿰王里
Cách viết 理 (thứ tự nét)
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 理
- 代理 dàilǐ – làm thay, quyền; đại diện
- 伦理 lúnlǐ – luân lý
- 修理 xiūlǐ – sửa chữa, tu sửa
- 办理 bànlǐ – làm thủ tục, xử lý (việc hành chính)
- 助理 zhùlǐ – trợ lý
- 原理 yuánlǐ – nguyên lý
- 受理 shòulǐ – thụ lý
- 合理 hélǐ – hợp lý
- 哲理 zhélǐ – triết lý
- 地理 dìlǐ – địa lý
- 处理 chǔlǐ – xử lý, giải quyết
- 审理 shěnlǐ – xét xử
- 常理 chánglǐ – lẽ thường
- 心理 xīnlǐ – tâm lý
- 总理 zǒnglǐ – thủ tướng
- 情理 qínglǐ – tình lý
- 护理 hùlǐ – chăm sóc, điều dưỡng
- 按理 ànlǐ – theo lý thì
- 推理 tuīlǐ – suy luận
- 整理 zhěnglǐ – sắp xếp; thu dọn
- 料理 liàolǐ – xử lý; món ăn
- 代理人 dàilǐrén – người đại diện
- 岂有此理 qǐyǒucǐlǐ – thật vô lý
- 心安理得 xīn'ānlǐdé – yên tâm thoải mái
HT-07