心安理得 đọc là xīn'ānlǐdé, nghĩa là yên tâm thoải mái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
心安理得
xīn'ānlǐdé
yên tâm thoải mái
thành ngữ
Ví dụ với 心安理得
这笔钱是我自己辛苦挣的,花起来心安理得。
Zhè bǐ qián shì wǒ zìjǐ xīnkǔ zhèng de, huā qǐlai xīn'ānlǐdé.
Số tiền này là tự tôi vất vả kiếm được, tiêu thấy yên tâm thoải mái.
他把工作都推给同事,自己却心安理得地休息。
Tā bǎ gōngzuò dōu tuī gěi tóngshì, zìjǐ què xīn'ānlǐdé de xiūxi.
Anh ta đẩy hết việc cho đồng nghiệp, còn mình thì yên tâm thoải mái nghỉ ngơi.
Cách viết 心安理得 (thứ tự nét)
心… nét
安… nét
理… nét
得… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 心安理得
心安理得 tiếng Trung là gì?
心安理得 (xīn'ānlǐdé) nghĩa là yên tâm thoải mái (thành ngữ).
心安理得 đọc thế nào?
心安理得 đọc là xīn'ānlǐdé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 心安理得 thế nào?
Ví dụ: 这笔钱是我自己辛苦挣的,花起来心安理得。 (Zhè bǐ qián shì wǒ zìjǐ xīnkǔ zhèng de, huā qǐlai xīn'ānlǐdé.) nghĩa là: Số tiền này là tự tôi vất vả kiếm được, tiêu thấy yên tâm thoải mái.
心安理得 thuộc cấp HSK mấy?
心安理得 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.