常理 đọc là chánglǐ, nghĩa là lẽ thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
常理
chánglǐ
lẽ thường
danh từ

Ví dụ với 常理

按常理说,他今天应该早就到了。
Àn chánglǐ shuō, tā jīntiān yīnggāi zǎojiù dào le.
Theo lẽ thường, hôm nay anh ấy lẽ ra đã đến từ lâu.
这件事不合常理,我觉得其中有误会。
Zhè jiàn shì bù hé chánglǐ, wǒ juéde qízhōng yǒu wùhuì.
Việc này không hợp lẽ thường, tôi thấy bên trong có hiểu lầm.

Cách viết 常理 (thứ tự nét)

常… nét
理… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 常理

常理 tiếng Trung là gì?

常理 (chánglǐ) nghĩa là lẽ thường (danh từ).

常理 đọc thế nào?

常理 đọc là chánglǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 常理 thế nào?

Ví dụ: 按常理说,他今天应该早就到了。 (Àn chánglǐ shuō, tā jīntiān yīnggāi zǎojiù dào le.) nghĩa là: Theo lẽ thường, hôm nay anh ấy lẽ ra đã đến từ lâu.

常理 thuộc cấp HSK mấy?

常理 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.