助理 đọc là zhùlǐ, nghĩa là trợ lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
助理
zhùlǐ
trợ lý

Hán Việt: trợ lý

danh từ

Ví dụ với 助理

她是经理的助理。
Tā shì jīnglǐ de zhùlǐ.
Cô ấy là trợ lý của giám đốc.
公司招了一名助理。
Gōngsī zhāo le yì míng zhùlǐ.
Công ty tuyển một trợ lý.

Cách viết 助理 (thứ tự nét)

助… nét
理… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 助理

ChữPinyinBộ thủSố nét
助zhù力7
理lǐ王11

Hỏi nhanh về 助理

助理 tiếng Trung là gì?

助理 (zhùlǐ) nghĩa là trợ lý (danh từ).

助理 đọc thế nào?

助理 đọc là zhùlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 助理 thế nào?

Ví dụ: 她是经理的助理。 (Tā shì jīnglǐ de zhùlǐ.) nghĩa là: Cô ấy là trợ lý của giám đốc.

助理 thuộc cấp HSK mấy?

助理 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.