按理 đọc là ànlǐ, nghĩa là theo lý thì. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
按理
ànlǐ
theo lý thì
phó từ

Ví dụ với 按理

按理他早就该到了,怎么还没来?
Ànlǐ tā zǎo jiù gāi dào le, zěnme hái méi lái?
Theo lý thì anh ấy đã phải đến từ lâu rồi, sao vẫn chưa tới?
按理这么大的公司,不会犯这种错误。
Ànlǐ zhème dà de gōngsī, bú huì fàn zhè zhǒng cuòwù.
Theo lý thì công ty lớn như vậy sẽ không mắc lỗi kiểu này.

Cách viết 按理 (thứ tự nét)

按… nét
理… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 按理

按理 tiếng Trung là gì?

按理 (ànlǐ) nghĩa là theo lý thì (phó từ).

按理 đọc thế nào?

按理 đọc là ànlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 按理 thế nào?

Ví dụ: 按理他早就该到了,怎么还没来? (Ànlǐ tā zǎo jiù gāi dào le, zěnme hái méi lái?) nghĩa là: Theo lý thì anh ấy đã phải đến từ lâu rồi, sao vẫn chưa tới?

按理 thuộc cấp HSK mấy?

按理 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.