护理 đọc là hùlǐ, nghĩa là chăm sóc, điều dưỡng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
护理
hùlǐ
chăm sóc, điều dưỡng
động từ

Ví dụ với 护理

护士每天认真护理病人的伤口。
Hùshi měitiān rènzhēn hùlǐ bìngrén de shāngkǒu.
Y tá mỗi ngày chăm sóc vết thương của bệnh nhân rất cẩn thận.
冬天要好好护理皮肤,免得皮肤干燥。
Dōngtiān yào hǎohǎo hùlǐ pífū, miǎnde pífū gānzào.
Mùa đông phải chăm sóc da thật tốt, kẻo da bị khô.

Cách viết 护理 (thứ tự nét)

护… nét
理… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 护理

护理 tiếng Trung là gì?

护理 (hùlǐ) nghĩa là chăm sóc, điều dưỡng (động từ).

护理 đọc thế nào?

护理 đọc là hùlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 护理 thế nào?

Ví dụ: 护士每天认真护理病人的伤口。 (Hùshi měitiān rènzhēn hùlǐ bìngrén de shāngkǒu.) nghĩa là: Y tá mỗi ngày chăm sóc vết thương của bệnh nhân rất cẩn thận.

护理 thuộc cấp HSK mấy?

护理 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.