照 đọc là zhào, thuộc bộ 86 (火), gồm 13 nét.
照
zhào
Bộ thủ 86 (火)13 nét
Phân rã chữ 照
⿱昭灬
Mẹo nhớ chữ 照
CẦN DUYỆT
照 — 日 (mặt trời) + 灬 (lửa): ánh sáng từ mặt trời và lửa → chiếu sáng (照) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
照 — 日 (mặt trời) + 灬 (lửa): ánh sáng từ mặt trời và lửa → chiếu sáng (照) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 照 (thứ tự nét)
照… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 照
- 照 zhào – chiếu; chụp; soi
- 依照 yīzhào – theo, căn cứ theo
- 依照 yīzhào – theo
- 关照 guānzhào – chiếu cố
- 写照 xiězhào – khắc họa
- 参照 cānzhào – tham chiếu
- 对照 duìzhào – đối chiếu
- 执照 zhízhào – giấy phép
- 护照 hùzhào – hộ chiếu
- 拍照 pāizhào – chụp ảnh
- 按照 ànzhào – theo, dựa theo, căn cứ vào
- 照例 zhàolì – theo lệ
- 照办 zhàobàn – làm theo
- 照射 zhàoshè – chiếu
- 照常 zhàocháng – như thường
- 照料 zhàoliào – chăm sóc
- 照明 zhàomíng – chiếu sáng
- 照样 zhàoyàng – vẫn như cũ
- 照片 zhàopiàn – ảnh, bức ảnh
- 照相 zhàoxiàng – chụp ảnh
- 照耀 zhàoyào – chiếu sáng
- 照顾 zhàogu – chăm sóc
- 牌照 páizhào – biển số
- 遵照 zūnzhào – làm theo
HT-07