执照 đọc là zhízhào, nghĩa là giấy phép. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
执照
zhízhào
giấy phép
danh từ
Ví dụ với 执照
他上个月终于拿到了驾驶执照。
Tā shàng ge yuè zhōngyú nádào le jiàshǐ zhízhào.
Tháng trước cuối cùng anh ấy cũng lấy được giấy phép lái xe.
开餐厅之前,必须先办好营业执照。
Kāi cāntīng zhīqián, bìxū xiān bànhǎo yíngyè zhízhào.
Trước khi mở nhà hàng, phải làm xong giấy phép kinh doanh.
Cách viết 执照 (thứ tự nét)
执… nét
照… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 执照
执照 tiếng Trung là gì?
执照 (zhízhào) nghĩa là giấy phép (danh từ).
执照 đọc thế nào?
执照 đọc là zhízhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 执照 thế nào?
Ví dụ: 他上个月终于拿到了驾驶执照。 (Tā shàng ge yuè zhōngyú nádào le jiàshǐ zhízhào.) nghĩa là: Tháng trước cuối cùng anh ấy cũng lấy được giấy phép lái xe.
执照 thuộc cấp HSK mấy?
执照 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.