对照 đọc là duìzhào, nghĩa là đối chiếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
对照
duìzhào
đối chiếu
động từ

Ví dụ với 对照

请把这份合同和原件对照一下。
Qǐng bǎ zhè fèn hétong hé yuánjiàn duìzhào yíxià.
Hãy đối chiếu hợp đồng này với bản gốc một chút.
对照地图,我们很快找到了那家书店。
Duìzhào dìtú, wǒmen hěn kuài zhǎodào le nà jiā shūdiàn.
Đối chiếu với bản đồ, chúng tôi nhanh chóng tìm thấy hiệu sách đó.

Cách viết 对照 (thứ tự nét)

对… nét
照… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 对照

对照 tiếng Trung là gì?

对照 (duìzhào) nghĩa là đối chiếu (động từ).

对照 đọc thế nào?

对照 đọc là duìzhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 对照 thế nào?

Ví dụ: 请把这份合同和原件对照一下。 (Qǐng bǎ zhè fèn hétong hé yuánjiàn duìzhào yíxià.) nghĩa là: Hãy đối chiếu hợp đồng này với bản gốc một chút.

对照 thuộc cấp HSK mấy?

对照 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.