参照 đọc là cānzhào, nghĩa là tham chiếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
参照
cānzhào
tham chiếu
động từ
Ví dụ với 参照
你可以参照这份模板来写报告。
Nǐ kěyǐ cānzhào zhè fèn múbǎn lái xiě bàogào.
Bạn có thể tham chiếu mẫu này để viết báo cáo.
装修时,我们参照样板间的设计做了调整。
Zhuāngxiū shí, wǒmen cānzhào yàngbǎnjiān de shèjì zuò le tiáozhěng.
Khi sửa nhà, chúng tôi tham chiếu thiết kế của căn nhà mẫu để điều chỉnh.
Cách viết 参照 (thứ tự nét)
参… nét
照… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 参照
参照 tiếng Trung là gì?
参照 (cānzhào) nghĩa là tham chiếu (động từ).
参照 đọc thế nào?
参照 đọc là cānzhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 参照 thế nào?
Ví dụ: 你可以参照这份模板来写报告。 (Nǐ kěyǐ cānzhào zhè fèn múbǎn lái xiě bàogào.) nghĩa là: Bạn có thể tham chiếu mẫu này để viết báo cáo.
参照 thuộc cấp HSK mấy?
参照 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.