牌照 đọc là páizhào, nghĩa là biển số. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
牌照
páizhào
biển số
danh từ

Ví dụ với 牌照

这辆车的牌照被泥挡住了,看不清楚。
Zhè liàng chē de páizhào bèi ní dǎngzhù le, kàn bu qīngchu.
Biển số chiếc xe này bị bùn che mất, nhìn không rõ.
这辆新车的牌照还没办好。
Zhè liàng xīn chē de páizhào hái méi bànhǎo.
Xe mới này vẫn chưa làm xong biển số.

Cách viết 牌照 (thứ tự nét)

牌… nét
照… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 牌照

牌照 tiếng Trung là gì?

牌照 (páizhào) nghĩa là biển số (danh từ).

牌照 đọc thế nào?

牌照 đọc là páizhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牌照 thế nào?

Ví dụ: 这辆车的牌照被泥挡住了,看不清楚。 (Zhè liàng chē de páizhào bèi ní dǎngzhù le, kàn bu qīngchu.) nghĩa là: Biển số chiếc xe này bị bùn che mất, nhìn không rõ.

牌照 thuộc cấp HSK mấy?

牌照 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.