照明 đọc là zhàomíng, nghĩa là chiếu sáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
照明
zhàomíng
chiếu sáng
Hán Việt: chiếu minh
danh từ
Ví dụ với 照明
房间的照明不够。
Fángjiān de zhàomíng bú gòu.
Ánh sáng trong phòng không đủ.
路灯用于街道照明。
Lùdēng yòngyú jiēdào zhàomíng.
Đèn đường dùng để chiếu sáng phố.
Cách viết 照明 (thứ tự nét)
照… nét
明… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 照明
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 照 | zhào | 灬 | 13 |
| 明 | míng | 日 | 8 |
Hỏi nhanh về 照明
照明 tiếng Trung là gì?
照明 (zhàomíng) nghĩa là chiếu sáng (danh từ).
照明 đọc thế nào?
照明 đọc là zhàomíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 照明 thế nào?
Ví dụ: 房间的照明不够。 (Fángjiān de zhàomíng bú gòu.) nghĩa là: Ánh sáng trong phòng không đủ.
照明 thuộc cấp HSK mấy?
照明 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.