照办 đọc là zhàobàn, nghĩa là làm theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
照办
zhàobàn
làm theo
động từ

Ví dụ với 照办

经理怎么安排,我们就怎么照办。
Jīnglǐ zěnme ānpái, wǒmen jiù zěnme zhàobàn.
Giám đốc sắp xếp thế nào thì chúng tôi làm theo thế ấy.
医生让他少吃甜食,他马上照办了。
Yīshēng ràng tā shǎo chī tiánshí, tā mǎshàng zhàobàn le.
Bác sĩ bảo anh ấy ăn ít đồ ngọt, anh ấy lập tức làm theo.

Cách viết 照办 (thứ tự nét)

照… nét
办… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 照办

照办 tiếng Trung là gì?

照办 (zhàobàn) nghĩa là làm theo (động từ).

照办 đọc thế nào?

照办 đọc là zhàobàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 照办 thế nào?

Ví dụ: 经理怎么安排,我们就怎么照办。 (Jīnglǐ zěnme ānpái, wǒmen jiù zěnme zhàobàn.) nghĩa là: Giám đốc sắp xếp thế nào thì chúng tôi làm theo thế ấy.

照办 thuộc cấp HSK mấy?

照办 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.