消 đọc là xiāo, thuộc bộ 85 (水), gồm 10 nét.
消
xiāo
Bộ thủ 85 (水)10 nét
Phân rã chữ 消
⿰氵肖
Cách viết 消 (thứ tự nét)
消… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 消
- 消 xiāo – tiêu tan
- 取消 qǔxiāo – hủy bỏ
- 打消 dǎxiāo – xóa bỏ (ý định)
- 抵消 dǐxiāo – triệt tiêu
- 消化 xiāohuà – tiêu hóa
- 消失 xiāoshī – biến mất; tan biến
- 消息 xiāoxi – tin tức; tin
- 消极 xiāojí – tiêu cực
- 消毒 xiāodú – khử trùng
- 消沉 xiāochén – tiêu cực, chán nản
- 消灭 xiāomiè – tiêu diệt
- 消磨 xiāomó – làm hao mòn
- 消耗 xiāohào – tiêu hao
- 消费 xiāofèi – tiêu dùng; chi tiêu
- 消遣 xiāoqiǎn – giải trí
- 消防 xiāofáng – phòng cháy chữa cháy
- 消除 xiāochú – xóa bỏ, loại bỏ
- 消费者 xiāofèizhě – người tiêu dùng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)