消遣 đọc là xiāoqiǎn, nghĩa là giải trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
消遣
xiāoqiǎn
giải trí
động từ
Ví dụ với 消遣
周末他喜欢钓钓鱼,当作一种消遣。
Zhōumò tā xǐhuan diào diao yú, dàngzuò yì zhǒng xiāoqiǎn.
Cuối tuần anh thích câu cá chơi, coi như một thú tiêu khiển.
旅途很长,我带了几本小说用来消遣。
Lǚtú hěn cháng, wǒ dài le jǐ běn xiǎoshuō yòng lái xiāoqiǎn.
Hành trình dài, tôi mang theo mấy cuốn tiểu thuyết để giải trí.
Cách viết 消遣 (thứ tự nét)
消… nét
遣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 消遣
消遣 tiếng Trung là gì?
消遣 (xiāoqiǎn) nghĩa là giải trí (động từ).
消遣 đọc thế nào?
消遣 đọc là xiāoqiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 消遣 thế nào?
Ví dụ: 周末他喜欢钓钓鱼,当作一种消遣。 (Zhōumò tā xǐhuan diào diao yú, dàngzuò yì zhǒng xiāoqiǎn.) nghĩa là: Cuối tuần anh thích câu cá chơi, coi như một thú tiêu khiển.
消遣 thuộc cấp HSK mấy?
消遣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.