消磨 đọc là xiāomó, nghĩa là làm hao mòn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
消磨
xiāomó
làm hao mòn
động từ

Ví dụ với 消磨

他用看书来消磨漫长的等待时间。
Tā yòng kàn shū lái xiāomó màncháng de děngdài shíjiān.
Anh ấy đọc sách để tiêu khiển cho qua thời gian chờ đợi dài.
长期的挫折消磨了他的信心。
Chángqī de cuòzhé xiāomó le tā de xìnxīn.
Thất bại kéo dài đã làm hao mòn lòng tin của anh ấy.

Cách viết 消磨 (thứ tự nét)

消… nét
磨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 消磨

消磨 tiếng Trung là gì?

消磨 (xiāomó) nghĩa là làm hao mòn (động từ).

消磨 đọc thế nào?

消磨 đọc là xiāomó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 消磨 thế nào?

Ví dụ: 他用看书来消磨漫长的等待时间。 (Tā yòng kàn shū lái xiāomó màncháng de děngdài shíjiān.) nghĩa là: Anh ấy đọc sách để tiêu khiển cho qua thời gian chờ đợi dài.

消磨 thuộc cấp HSK mấy?

消磨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.