消 đọc là xiāo, nghĩa là tiêu tan. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
消
xiāo
tiêu tan
động từ

Ví dụ với 消

吃了药以后,脸上的肿慢慢消了。
Chī le yào yǐhòu, liǎn shang de zhǒng mànmàn xiāo le.
Uống thuốc xong, chỗ sưng trên mặt dần tiêu đi.
听了他的解释,大家心里的气都消了。
Tīng le tā de jiěshì, dàjiā xīn li de qì dōu xiāo le.
Nghe anh ấy giải thích, cơn giận trong lòng mọi người đều tiêu tan.

Cách viết 消 (thứ tự nét)

消… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 消

消 tiếng Trung là gì?

消 (xiāo) nghĩa là tiêu tan (động từ).

消 đọc thế nào?

消 đọc là xiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 消 thế nào?

Ví dụ: 吃了药以后,脸上的肿慢慢消了。 (Chī le yào yǐhòu, liǎn shang de zhǒng mànmàn xiāo le.) nghĩa là: Uống thuốc xong, chỗ sưng trên mặt dần tiêu đi.

消 thuộc cấp HSK mấy?

消 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.