消沉 đọc là xiāochén, nghĩa là tiêu cực, chán nản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
消沉
xiāochén
tiêu cực, chán nản
tính từ
Ví dụ với 消沉
失业后他一度很消沉,不想见人。
Shī yè hòu tā yídù hěn xiāochén, bù xiǎng jiàn rén.
Sau khi thất nghiệp anh ấy từng rất sa sút tinh thần, không muốn gặp ai.
朋友的陪伴帮他走出了消沉的日子。
Péngyou de péibàn bāng tā zǒuchū le xiāochén de rìzi.
Sự đồng hành của bạn bè giúp anh vượt qua những ngày chán nản.
Cách viết 消沉 (thứ tự nét)
消… nét
沉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 消沉
消沉 tiếng Trung là gì?
消沉 (xiāochén) nghĩa là tiêu cực, chán nản (tính từ).
消沉 đọc thế nào?
消沉 đọc là xiāochén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 消沉 thế nào?
Ví dụ: 失业后他一度很消沉,不想见人。 (Shī yè hòu tā yídù hěn xiāochén, bù xiǎng jiàn rén.) nghĩa là: Sau khi thất nghiệp anh ấy từng rất sa sút tinh thần, không muốn gặp ai.
消沉 thuộc cấp HSK mấy?
消沉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.