活 đọc là huó, thuộc bộ 85 (水), gồm 9 nét.
活
huó
Bộ thủ 85 (水)9 nét
Phân rã chữ 活
⿰氵舌
Mẹo nhớ chữ 活
CẦN DUYỆT
活 — bộ 氵 (nước) + 舌 (lưỡi): có nước, có lưỡi để nói → sống, hoạt động (活) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
活 — bộ 氵 (nước) + 舌 (lưỡi): có nước, có lưỡi để nói → sống, hoạt động (活) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 活 (thứ tự nét)
活… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 活
- 活 huó – sống; còn sống; sinh động
- 养活 yǎnghuo – nuôi sống
- 复活 fùhuó – hồi sinh
- 存活 cúnhuó – sống sót
- 忙活 mánghuo – bận rộn
- 快活 kuàihuo – vui vẻ, thoải mái
- 快活 kuàihuo – vui vẻ
- 活力 huólì – sức sống, sinh lực
- 活动 huódòng – hoạt động; vận động cơ thể
- 活期 huóqī – không kỳ hạn
- 活泼 huópo – hoạt bát, hiếu động
- 活该 huógāi – đáng đời
- 活跃 huóyuè – sôi nổi, năng động
- 激活 jīhuó – kích hoạt
- 灵活 línghuó – linh hoạt, nhanh nhạy
- 生活 shēnghuó – cuộc sống; sinh hoạt; sống
- 鲜活 xiānhuó – tươi sống
- 干活儿 gànhuór – làm việc, làm lụng (khẩu ngữ)
- 生活费 shēnghuófèi – tiền sinh hoạt phí
HT-07