活 đọc là huó, thuộc bộ 85 (水), gồm 9 nét.

活
huó
Bộ thủ 85 (水)9 nét

Phân rã chữ 活

⿰氵舌

Mẹo nhớ chữ 活

CẦN DUYỆT
活 — bộ 氵 (nước) + 舌 (lưỡi): có nước, có lưỡi để nói → sống, hoạt động (活) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 活 (thứ tự nét)

活… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 活

HT-07