存活 đọc là cúnhuó, nghĩa là sống sót. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
存活
cúnhuó
sống sót
động từ
Ví dụ với 存活
这种植物在沙漠里也能存活。
Zhè zhǒng zhíwù zài shāmò li yě néng cúnhuó.
Loài cây này ở sa mạc cũng có thể sống sót.
手术后,病人的存活率提高了不少。
Shǒushù hòu, bìngrén de cúnhuólǜ tígāo le bù shǎo.
Sau phẫu thuật, tỉ lệ sống sót của bệnh nhân đã tăng lên đáng kể.
Cách viết 存活 (thứ tự nét)
存… nét
活… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 存活
存活 tiếng Trung là gì?
存活 (cúnhuó) nghĩa là sống sót (động từ).
存活 đọc thế nào?
存活 đọc là cúnhuó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 存活 thế nào?
Ví dụ: 这种植物在沙漠里也能存活。 (Zhè zhǒng zhíwù zài shāmò li yě néng cúnhuó.) nghĩa là: Loài cây này ở sa mạc cũng có thể sống sót.
存活 thuộc cấp HSK mấy?
存活 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.