活该 đọc là huógāi, nghĩa là đáng đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
活该
huógāi
đáng đời
động từ
Ví dụ với 活该
他整天熬夜玩游戏,现在生病了真是活该。
Tā zhěngtiān áo yè wán yóuxì, xiànzài shēng bìng le zhēn shì huógāi.
Anh ta suốt ngày thức khuya chơi game, giờ bị ốm thật đáng đời.
谁让你不听劝,吃亏了也是活该。
Shéi ràng nǐ bù tīng quàn, chī kuī le yě shì huógāi.
Ai bảo cậu không nghe khuyên, chịu thiệt cũng đáng đời.
Cách viết 活该 (thứ tự nét)
活… nét
该… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 活该
活该 tiếng Trung là gì?
活该 (huógāi) nghĩa là đáng đời (động từ).
活该 đọc thế nào?
活该 đọc là huógāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 活该 thế nào?
Ví dụ: 他整天熬夜玩游戏,现在生病了真是活该。 (Tā zhěngtiān áo yè wán yóuxì, xiànzài shēng bìng le zhēn shì huógāi.) nghĩa là: Anh ta suốt ngày thức khuya chơi game, giờ bị ốm thật đáng đời.
活该 thuộc cấp HSK mấy?
活该 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.