活 đọc là huó, nghĩa là sống; còn sống; sinh động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
活
huó
sống; còn sống; sinh động
động từ; tính từBộ thủ 水9 nét
Ví dụ với 活
这条鱼还是活的。
Zhè tiáo yú háishi huó de.
Con cá này vẫn còn sống.
Lưu ý khi dùng
Còn là danh từ khẩu ngữ "công việc": 干活 (làm việc).
Cách viết 活 (thứ tự nét)
活… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 活
活 tiếng Trung là gì?
活 (huó) nghĩa là sống; còn sống; sinh động (động từ; tính từ).
活 đọc thế nào?
活 đọc là huó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 活 thế nào?
Ví dụ: 这条鱼还是活的。 (Zhè tiáo yú háishi huó de.) nghĩa là: Con cá này vẫn còn sống.
活 thuộc cấp HSK mấy?
活 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet