快活 đọc là kuàihuo, nghĩa là vui vẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
快活
kuàihuo
vui vẻ
tính từ

Ví dụ với 快活

放暑假了,孩子们每天都过得很快活。
Fàng shǔjià le, háizimen měitiān dōu guò de hěn kuàihuo.
Được nghỉ hè rồi, ngày nào bọn trẻ cũng sống rất vui vẻ.
退休以后,爷爷养花钓鱼,日子过得很快活。
Tuìxiū yǐhòu, yéye yǎng huā diào yú, rìzi guò de hěn kuàihuo.
Sau khi nghỉ hưu, ông nội trồng hoa câu cá, sống rất vui vẻ thảnh thơi.

Cách viết 快活 (thứ tự nét)

快… nét
活… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 快活

快活 tiếng Trung là gì?

快活 (kuàihuo) nghĩa là vui vẻ (tính từ).

快活 đọc thế nào?

快活 đọc là kuàihuo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 快活 thế nào?

Ví dụ: 放暑假了,孩子们每天都过得很快活。 (Fàng shǔjià le, háizimen měitiān dōu guò de hěn kuàihuo.) nghĩa là: Được nghỉ hè rồi, ngày nào bọn trẻ cũng sống rất vui vẻ.

快活 thuộc cấp HSK mấy?

快活 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.